Một số thuật ngữ seo cơ bản bạn nên biết

Một số thuật ngữ seo cơ bản, thông dụng nhất cho những ai đã và đang tìm hiểu về seo giúp quá trình học và làm seo hiệu quả hơn. Seo một ngành đang rất rất Hot hiện nay, đi đâu cũng thấy có Seo. Bởi Seo mang lại nhiều lợi nhuận cho các công ty, doanh nghiệp, cá nhân.

Các thuật ngữ seo cơ bản

Trước khi  bước vào tìm hiểu về thuật ngữ seo các bạn phải hiểu được seo là gì . Seo (Search Engine Optimization) là quá trình tối ưu cấu trúc website để thân thiện hơn với các công cụ tìm kiếm giúp người dùng tìm kiếm được kết quả phù hợp nhất.

Một khi nắm được, hiểu được các thuật ngữ seo cơ bản thì việc seo từ khóa lên top không còn gì là khó đối với chúng ta nữa.

Sau đây là một số thuật ngữ seo mình giới thiệu với các bạn:

  1. Thuật ngữ Keyword: Từ khóa là gì? là những từ hay cụm từ mà khách hàng dùng để tìm kiếm dịch vụ và sản phẩm được giới thiệu trên website của bạn.
    Chọn từ khóa keyword
  2. Thuật ngữ seo Copywrtting: sáng tạo nội dung độc đáo phục vụ người dùng và máy tìm kiếm những thông tin đầy đủ và chính xác nhất.
    Thuật ngữ seo copywriting
  3. Thuật ngữ  Title: nói lên chủ đề của bài viết một cách tổng quát nhất.
  4. Thuật ngữ Metadescription: giống như 1 lời mời quảnh cáo hay, hấp dẫn đối với người dùng.
    Các thẻ title metadescription
  5. Thuật ngữ Intitle: kiểm tra đối thủ cạnh tranh.
  6. Thuật ngữ seo Backlink: liên kết từ bên ngoài trỏ  về website  nó giúp người dùng & máy tìm kiếm có thể  truy cập vào website của bạn từ một website khác nó giống như một lời giới thiệu về website của bạn.
    Thuật ngữ backlink
  7. Thuật ngữ seo Onpage: là việc tối ưu cấu trúc web, nội dung web làm sao cho thân thiện nhất với các máy tìm kiếm và tránh những lỗi gặp phải giúp web nhanh hơn.
    Seo onpage
  8. Thuật ngữ seo Offpage: kỹ thuật tối ưu seo bên ngoài website nó giúp website tiếp cận được với thật nhiều người đồng thời nó cũng giúp website từng bước đẩy các từ khóa cần seo lên top thông qua việc nhận giá trị từ bên ngoài trỏ về.
    Seo offpage
  9. Thuật ngữ 404 error: là thông báo lỗi gửi đi bởi web server khi không tìm thấy tập tin hoặc trang web theo yêu cầu.
  10. Thuật ngữ seo Traffic: Lưu lượng giao tiếp với website của bạn, hay chính là các thông số được lượng hóa lượng người truy cập vào website bạn, số lượngpage views, số Kiloby tải về với mỗi yêu cầu, time on site, các thông số này càng lớn đồng nghĩa với traffic cao và website của bạn sẽ được đánh giá cao hơn các website khác.
    Thuật ngữ seo traffic
  11. Thuật ngữ  Anchor text: là chuỗi các ký tự ẩn chứa đường dẫn tới một trang Web hay các tài nguyên nào đó ví dụ:  khóa học seo web, học wordpress cơ bản trong đó khóa học seo web, học wordpress cơ bản là các anchor text.
  12. Thuật ngữ Nofollow: không truyền giá trị seo đi theo link liên kết.
  13. Thuật ngữ Dofollow: truyền giá trị seo theo link liên kết.
  14. Thuật ngữ Keyword Density: Mật độ từ khóa chính chính là tỷ lệ phần trăm giữa số lần xuất hiện từ hay cụm từ khóa so với tổng số từ hiển thị trong trang web của bạn.
    Thuật ngữ keyword density
  15. Thuật ngữ Link in: link của web giống như hành lang ngôi nhà nó giúp di chuyển từ phòng này đến phòng khác.
  16. Thuật ngữ Link out: như 1 lời giới thiệu của ta với google hay người dùng về 1 web  bên ngoài đồng thời nó cũng sẽ truyền giá trị cho web được ta liên kết tới nó.
  17. Thuật ngữ Link wheel: liên kết bánh xe thường áp dụng cho công ty dịch vụ seo.
  18. Thuật ngữ Link pyramid: liên kết kim tự tháp.
  19. Thuật ngữ Domain Brand: là tên miền theo tên thương hiệu của đơn vị bạn nó có thể trở nên rất giá trị hoặc vô giá trị tùy thuộc vào việc bạn quảng bá thương hiệu của bạn mạnh đến cỡ nào. Như tên miền Google.com nó rất giá trị vì độ nổi tiếng của các sản phẩm như công cụ tìm kiếm, gmail, youtube…
  20. Thuật ngữ Domain key: hay còn gọi tên miền chứa từ khóa tuy google không có nói nó sẽ giúp website lên top dễ hơn nhưng thực tế khi seo những từ khóa mà tên miền trùng với từ khóa dự án SEO sẽ dễ dàng hơn rất nhiều.
    Tên miền domain
  21. Thuật ngữ seo Sitemap: là kỹ thuật xây dựng bản đồ website giúp hướng dẫn má hơn dễ dàng hơn và có thể đặt độ ưu tiên nội dung theo mong muốn.
    Thuật ngữ sitemap trong seo
  22. Thuật ngữ Robots.txt: nó giúp bạn tạo ra những luật lệ cho google boot khi truy cập vào website của bạn cụ thể hơn bạn có thể cho phép hay không cho phép google thực hiện một điều gì đó, chặn hoặc không chặn vân vân..
    Thuật ngữ robots.txt
  23. Thuật ngữ Pagerank-PR: là điểm đánh giá từ 0 đến 9 mà Google cho.
  24. Thuật ngữ Domain Authority ( DA) : điểm đánh giá cho 1 web từ 1 đến 100.
  25. Thuật ngữ Page Authority (PA) : điểm chất lượng đánh giá cho 1 bài viết.
    Thuật ngữ PR PA DA
  26. Thuật ngữ Trustrank : tạm hiểu là độ tin cậy của Google đặt vào một website, độ nổi tiếng của website đó, uy tín của website đó. Có thể là do website đã có vài năm, nhiều website nổi tiếng và link đến website đó, và website đó không sử dụng bất cứ kĩ thuật spam nào trong quá khứ.
  27. Thuật ngữ Sitelinks – Liên kết trang web:  là một thuật ngữ dùng để chỉ những liên kết được hiển thị bên dưới một số kết quả tìm kiếm của Google. Những liên kết này thường được sử dụng với chức năng làm gia tăng khả năng điều hướng người dùng trên website và phần nào giúp  nâng cao độ uy tín của website đến với người dùng.
    Thuật ngữ sitelink

Trên đây là một số thuật ngữ seo cơ bản, thông dụng nhất để các bạn có thể tham khảo, chia sẻ cho nhau. Và để hiểu rõ hơn, chi tiết hơn về seo bạn hãy tham gia vào khóa học đào tạo seo cùng Duyanhweb của chúng tôi, đảm bảo sau khóa học seo bạn từ con số 0 sẽ thành số 10 tròn trịa, trở thành những seoer chuyên nghiệp số 1 dân seo bởi chúng tôi luôn lấy chất lượng đào tạo đặt lên hàng đầu. Bên cạnh đó chúng tôi còn có các khóa học dạy bán hàng online, đào tạo tin học văn phòng, học lập trình php giá rẻ, học thiết kế web wordpress giá rẻ.

Trả lời